成文

成文
chéngwén
thành văn

thành văn; được ghi thành văn bản

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thành văn; được ghi thành văn bản

    • Cái này đã thành văn rồi.

  2. tính từ

    được ghi thành văn bản; thành văn (pháp luật)

    • Đây là quy định thành văn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.