Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成文
成文
thành văn
thành văn; được ghi thành văn bản
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thành văn; được ghi thành văn bản
- 。
Cái này đã thành văn rồi.
- 貳形tính từ
được ghi thành văn bản; thành văn (pháp luật)
- 。
Đây là quy định thành văn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ成文
Phồn thể成
thành văn
thành văn; được ghi thành văn bản
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thành văn; được ghi thành văn bản
- 。
Cái này đã thành văn rồi.
- 貳形tính từ
được ghi thành văn bản; thành văn (pháp luật)
- 。
Đây là quy định thành văn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao