成教

成教
chéngjiào
thành giáo

giáo dục người lớn (viết tắt của giáo dục thành nhân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giáo dục người lớn (viết tắt của giáo dục thành nhân)

    • Anh ấy đang học giáo dục người lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.