Tới nội dung chính

成效

成效
chéngxiào
thành hiệu

hiệu quả; kết quả

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#32467
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hiệu quả; kết quả

    • 。

      Kế hoạch này rất hiệu quả.

  2. 貳名danh từ

    công lao; thành tích; kết quả

    • 。

      Kế hoạch này đã đạt được hiệu quả rất tốt.

成
chéng
thành
BỘ THỦ⼽
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu