成批

成批
chéng
thành phê

thành từng lô; hàng loạt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thành từng lô; hàng loạt

    • Những sản phẩm này được sản xuất theo lô.

  2. trạng từ

    thành từng lô; hàng loạt

    • Những sản phẩm này được sản xuất hàng loạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.