成对

成对
chéngduì
thành đối

thành từng cặp; thành đôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thành từng cặp; thành đôi

    • Họ đi thành từng cặp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.