成千

成千
chéngqiān
thành thiên

hàng nghìn; hàng ngàn

1 nghĩa#28823
NGHĨA

NGHĨA

  1. số từ

    hàng nghìn; hàng ngàn

    • Hàng ngàn hàng vạn người đã tham gia hoạt động này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.