成军

成军
chéngjūn
thành quân

thành lập quân đội; (bóng) thành lập đội ngũ

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thành lập quân đội; (bóng) thành lập đội ngũ

    • Họ đã thành lập quân đội.

  2. động từ

    thành lập (đội, nhóm, tổ chức...)

    • Họ đã thành lập đội.

  3. động từ

    xây dựng; thành lập; kiến tạo

  4. động từ

    lễ thành lập (đơn vị quân đội); ra quân

  5. động từ

    hoàn thành việc thành lập (quân đội, đơn vị); đưa vào biên chế (tàu chiến, hệ thống vũ khí)

    • Con tàu chiến này đã được biên chế rồi.

  6. động từ

    hoàn thành huấn luyện; thành lập quân đội

    • Anh ấy đã tốt nghiệp học nghề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.