成串

成串
chéngchuàn
thành xuyến

thành từng chuỗi; thành hàng liên tiếp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thành từng chuỗi; thành hàng liên tiếp

    • Những viên ngọc trai này được treo thành chuỗi.

  2. động từ

    thành chùm; thành chuỗi

    • Nho treo thành chùm trên giàn.

  3. động từ

    thành từng chuỗi; liên tiếp nhau

    • Các vấn đề đến liên tiếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.