成丁

成丁
chéngdīng
thành đinh

(của nam giới) trưởng thành; đến tuổi trưởng thành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (của nam giới) trưởng thành; đến tuổi trưởng thành

    • Anh ấy đã trưởng thành rồi.

  2. danh từ

    trở thành người trưởng thành; đến tuổi đinh

    • Anh ấy đã trưởng thành rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.