戏耍

戏耍
shuǎ
hí soạ

tìm niềm vui; mua vui; tiêu khiển

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm niềm vui; mua vui; tiêu khiển

    • Anh ấy thích đùa giỡn với chú chó con.

  2. động từ

    chơi; nghịch; mày mò

    • Anh ấy thích chơi đùa với chó con.

  3. động từ

    trêu chọc; chơi khăm

    • Anh ấy thích trêu đùa chú chó con.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.