Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.
/
戏精
戏精
hí tinh
người kịch tính thái quá; drama queen (lóng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người kịch tính thái quá; drama queen (lóng)
- 。
Anh ấy đúng là một người kịch tính.
- 貳名danh từ
(khẩu) người thích diễn; kẻ hay làm quá; drama queen
- 。
Cô ấy đúng là một drama queen.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
戏精
Phồn thể戲精
hí tinh
người kịch tính thái quá; drama queen (lóng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người kịch tính thái quá; drama queen (lóng)
- 。
Anh ấy đúng là một người kịch tính.
- 貳名danh từ
(khẩu) người thích diễn; kẻ hay làm quá; drama queen
- 。
Cô ấy đúng là một drama queen.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao