戏精

戏精
jīng
hí tinh

người kịch tính thái quá; drama queen (lóng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người kịch tính thái quá; drama queen (lóng)

    • Anh ấy đúng là một người kịch tính.

  2. danh từ

    (khẩu) người thích diễn; kẻ hay làm quá; drama queen

    • Cô ấy đúng là một drama queen.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.