戏眼

戏眼
yǎn
hí nhãn

điểm hay nhất; phần đắt giá nhất (của vở diễn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm hay nhất; phần đắt giá nhất (của vở diễn)

    • Điểm nhấn của vở kịch này rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.