戎马生涯

戎马生涯
róngshēng
nhung mã sinh nhai

cuộc đời chinh chiến; sự nghiệp binh nghiệp [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cuộc đời chinh chiến; sự nghiệp binh nghiệp [thành ngữ]

    • Ông ấy đã có mấy chục năm binh nghiệp.

  2. danh từ

    cuộc đời chinh chiến; sự nghiệp binh đao [thành ngữ]

    • Anh ấy đã cống hiến cho đất nước trong suốt cuộc đời binh nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.