Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
/
戍边
戍边
thú biên
đóng quân giữ biên cương; thú biên
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng quân giữ biên cương; thú biên
- 。
Anh ấy đi biên phòng rồi.
- 貳动động từ
bảo vệ biên cương; thú biên
- 。
Anh ấy đã đi biên phòng rồi.
- 參动động từ
đóng quân bảo vệ biên cương; thú biên
- 。
Anh ấy bị đày ra biên ải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ戍边
Phồn thể戍邊
thú biên
đóng quân giữ biên cương; thú biên
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng quân giữ biên cương; thú biên
- 。
Anh ấy đi biên phòng rồi.
- 貳动động từ
bảo vệ biên cương; thú biên
- 。
Anh ấy đã đi biên phòng rồi.
- 參动động từ
đóng quân bảo vệ biên cương; thú biên
- 。
Anh ấy bị đày ra biên ải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao