戌狗

戌狗
gǒu
tuất cẩu

năm Tuất (năm con Chó, ví dụ 2006)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    năm Tuất (năm con Chó, ví dụ 2006)

    • Tôi sinh vào năm Tuất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.