懵逼

懵逼
měng
mộng bức

(khẩu) ngơ ngác; ngẩn tò te; đứng hình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) ngơ ngác; ngẩn tò te; đứng hình

    • Tôi hoàn toàn choáng váng.

  2. tính từ

    (khẩu) ngơ ngác; ngớ ra; đứng hình; không hiểu gì cả

    • Anh ấy bị tin tức này làm cho ngớ người ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.