Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
/
懵逼
懵逼
mộng bức
(khẩu) ngơ ngác; ngẩn tò te; đứng hình
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu) ngơ ngác; ngẩn tò te; đứng hình
- 。
Tôi hoàn toàn choáng váng.
- 貳形tính từ
(khẩu) ngơ ngác; ngớ ra; đứng hình; không hiểu gì cả
- 。
Anh ấy bị tin tức này làm cho ngớ người ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ懵逼
Phồn thể懵
mộng bức
(khẩu) ngơ ngác; ngẩn tò te; đứng hình
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu) ngơ ngác; ngẩn tò te; đứng hình
- 。
Tôi hoàn toàn choáng váng.
- 貳形tính từ
(khẩu) ngơ ngác; ngớ ra; đứng hình; không hiểu gì cả
- 。
Anh ấy bị tin tức này làm cho ngớ người ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù