méng
măng
bộ mục · 15 nét

mờ mắt; nhìn không rõ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mờ mắt; nhìn không rõ

    • Mắt anh ấy mờ rồi.

  2. động từ

    xấu hổ; thẹn thùng

    • Anh ấy xấu hổ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.