懒虫

懒虫
lǎnchóng
lãn trùng

(khẩu) đồ lười biếng; kẻ lười nhác

1 nghĩa#31914
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) đồ lười biếng; kẻ lười nhác

    • Đồ lười biếng!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • lại(dựa dẫm, ỷ lại)HÌNH THANH

Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.