懒癌

懒癌
lǎnái
lãn ngai

(hài) bệnh lười; hội chứng lười biếng cực độ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (hài) bệnh lười; hội chứng lười biếng cực độ

    • Anh ấy bị bệnh lười, không muốn làm gì cả.

  2. danh từ

    (khẩu) "ung thư lười" (chỉ loại ung thư phát triển chậm, đặc biệt là ung thư tuyến giáp)

    • Anh ấy bị bệnh ung thư lười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • lại(dựa dẫm, ỷ lại)HÌNH THANH

Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.