懒怠

懒怠
lǎndài
lãn đãi

lười biếng; uể oải

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lười biếng; uể oải

    • Anh ấy rất lười biếng, không muốn làm gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • lại(dựa dẫm, ỷ lại)HÌNH THANH

Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.