懒人

懒人
lǎnrén
lãn nhân

người lười; kẻ lười biếng

1 nghĩa#46350
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người lười; kẻ lười biếng

    • Anh ấy là một người lười biếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • lại(dựa dẫm, ỷ lại)HÌNH THANH

Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.