懈惰

懈惰
xièduò
giải đoạ

kinh tế trì trệ; ế ẩm; không sôi động

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kinh tế trì trệ; ế ẩm; không sôi động

    • Anh ấy làm việc rất lười biếng.

  2. tính từ

    thư giãn; giải trí; nhàn rỗi

    • Anh ấy rất lười biếng, không muốn làm gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.