懂行

懂行
dǒngháng
đổng hàng

hiểu nghề; thạo việc; biết trong nghề

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hiểu nghề; thạo việc; biết trong nghề

    • Anh ấy rất thạo nghề này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • đổng(giám sát, cai quản)HÌNH THANH

Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.