- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 董đổng(giám sát, cai quản)HÌNH THANH
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
hiểu nghề; thạo việc; biết trong nghề
hiểu nghề; thạo việc; biết trong nghề
Anh ấy rất thạo nghề này.
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
hiểu nghề; thạo việc; biết trong nghề
hiểu nghề; thạo việc; biết trong nghề
Anh ấy rất thạo nghề này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.