憬然

憬然
jǐngrán
cảnh nhiên

chợt tỉnh ngộ; bừng nhận ra (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chợt tỉnh ngộ; bừng nhận ra (văn)

    • Anh ấy bừng tỉnh.

  2. tính từ

    chợt tỉnh ngộ; bừng ngộ (văn)

    • Anh ấy bỗng nhiên tỉnh ngộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.