憋屈

憋屈
biē
biệt khuất

bực bội; tức giận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bực bội; tức giận

    • Anh ấy cảm thấy rất buồn bực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tệ(rách nát, tàn tệ)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị bóp nghẹt, tâm trạng rách nát vì nỗi uất ức dồn nén bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.