憋尿

憋尿
biēniào
biệt niệu

nhịn tiểu; nhịn đi tiểu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhịn tiểu; nhịn đi tiểu

    • Nhịn tiểu không tốt cho sức khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tệ(rách nát, tàn tệ)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị bóp nghẹt, tâm trạng rách nát vì nỗi uất ức dồn nén bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.