慧黠

慧黠
huìxiá
tuệ hiệt

thông minh; trí tuệ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thông minh; trí tuệ

    • Cô ấy là một cô gái thông minh.

  2. tính từ

    sáng sủa; rộng rãi và sáng

  3. tính từ

    sắc bén; nhọn; lợi

    • Cô ấy là một cô gái sắc sảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.