慧眼

慧眼
huìyǎn
tuệ nhãn

mắt tinh tường; tuệ nhãn (khả năng nhận thức sắc bén)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mắt tinh tường; tuệ nhãn (khả năng nhận thức sắc bén)

    • Anh ấy có tuệ nhãn, có thể nhìn thấy những thứ người khác không thấy.

  2. danh từ

    mắt tinh tường; con mắt tinh nhạy; tuệ nhãn

    • Anh ấy có tuệ nhãn, có thể nhìn thấy bản chất của sự vật.

  3. danh từ

    thu hoạch; cảm nhận; tâm đắc

  4. danh từ

    mắt tinh tường; con mắt tinh đời; tuệ nhãn

    • Anh ấy có tuệ nhãn, có thể nhìn thấy những điều người khác không thấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.