- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
mắt tinh tường; tuệ nhãn (khả năng nhận thức sắc bén)
mắt tinh tường; tuệ nhãn (khả năng nhận thức sắc bén)
Anh ấy có tuệ nhãn, có thể nhìn thấy những thứ người khác không thấy.
mắt tinh tường; con mắt tinh nhạy; tuệ nhãn
Anh ấy có tuệ nhãn, có thể nhìn thấy bản chất của sự vật.
thu hoạch; cảm nhận; tâm đắc
mắt tinh tường; con mắt tinh đời; tuệ nhãn
Anh ấy có tuệ nhãn, có thể nhìn thấy những điều người khác không thấy.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
mắt tinh tường; tuệ nhãn (khả năng nhận thức sắc bén)
mắt tinh tường; tuệ nhãn (khả năng nhận thức sắc bén)
Anh ấy có tuệ nhãn, có thể nhìn thấy những thứ người khác không thấy.
mắt tinh tường; con mắt tinh nhạy; tuệ nhãn
Anh ấy có tuệ nhãn, có thể nhìn thấy bản chất của sự vật.
thu hoạch; cảm nhận; tâm đắc
mắt tinh tường; con mắt tinh đời; tuệ nhãn
Anh ấy có tuệ nhãn, có thể nhìn thấy những điều người khác không thấy.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.