慢长

慢长
màncháng
mạn trường

dài dằng dặc; kéo dài mãi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dài dằng dặc; kéo dài mãi

    • Con đường này rất dài.

  2. tính từ

    không dứt; liên tục; không ngừng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH

Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.