慢说

慢说
mànshuō
mạn thuyết

chưa nói đến; huống hồ là

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    chưa nói đến; huống hồ là

    • Anh ấy nói tiếng Trung chậm, tôi không hiểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH

Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.