慢步

慢步
màn
mạn bộ

đi bộ chậm rãi; bước chậm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    đi bộ chậm rãi; bước chậm

    • Anh ấy thích đi bộ chậm rãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH

Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.