慢待

慢待
màndài
mạn đãi

thờ ơ; đối xử lạnh nhạt; xem thường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thờ ơ; đối xử lạnh nhạt; xem thường

    • Anh ấy đã đối xử tệ với khách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH

Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.