/
慕容
慕容
mộ dung
họ Vũ Văn (một nhánh của người Tiên Ti)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Vũ Văn (một nhánh của người Tiên Ti)
- 。
Mộ Dung Phục là nhân vật trong tiểu thuyết của Kim Dung.
- 貳名danh từ
họ Mộ Dung (họ kép)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
慕容
Phồn thể慕
mộ dung
họ Vũ Văn (một nhánh của người Tiên Ti)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Vũ Văn (một nhánh của người Tiên Ti)
- 。
Mộ Dung Phục là nhân vật trong tiểu thuyết của Kim Dung.
- 貳名danh từ
họ Mộ Dung (họ kép)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù