慌神

慌神
huāngshén
hoảng thần

hoảng loạn; mất bình tĩnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. hoảng loạn; mất bình tĩnh

  2. động từ

    mất hồn; hoảng loạn

    • Anh ấy hoảng loạn ngay khi nghe tin này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lòng người như vùng đất hoang vu thì sinh ra hoảng loạn, mất phương hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.