慈蔼

慈蔼
ǎi
từ ái

hiền từ; nhân ái (về thái độ hoặc vẻ mặt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hiền từ; nhân ái (về thái độ hoặc vẻ mặt)

    • Cô ấy rất nhân từ với trẻ con.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.