/
慈济
慈济
từ tế
Từ Tế (tổ chức nhân đạo quốc tế thành lập năm 1966 tại Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Từ Tế (tổ chức nhân đạo quốc tế thành lập năm 1966 tại Đài Loan)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
慈济
Phồn thể慈濟
từ tế
Từ Tế (tổ chức nhân đạo quốc tế thành lập năm 1966 tại Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Từ Tế (tổ chức nhân đạo quốc tế thành lập năm 1966 tại Đài Loan)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù