愿景

愿景
yuànjǐng
nguyện cảnh

tầm nhìn; viễn cảnh mong muốn

1 nghĩa#33856
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tầm nhìn; viễn cảnh mong muốn

    • Chúng tôi có một tầm nhìn chung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyên(nguồn gốc, bằng phẳng)HÌNH THANH
  • tâm(trái tim, lòng)BỘ

Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.