愧恨

愧恨
kuìhèn
quý hận

xấu hổ và hối hận; tủi hổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xấu hổ và hối hận; tủi hổ

    • Anh ấy cảm thấy hổ thẹn và hối hận đan xen.

  2. tính từ

    xấu hổ và hối hận

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.