愤懑

愤懑
fènmèn
phẫn muộn

ủ rũ; uể oải; tinh thần sa sút

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ủ rũ; uể oải; tinh thần sa sút

    • Anh ấy cảm thấy phẫn uất.

  2. tính từ

    tức tối; hậm hực

  3. tính từ

    bất mãn; không vui; ủ ê

    • Anh ấy cảm thấy bất bình.

  4. tính từ

    bất bình; bực bội; không bằng phẳng

  5. tính từ

    uất ức; phẫn uất; bực bội

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.