愣说

愣说
lèngshuō
lăng thuyết

(khẩu) cố nói; khăng khăng nói; quả quyết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) cố nói; khăng khăng nói; quả quyết

    • Anh ấy cứ khăng khăng mình không làm sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • võng(lưới, mắc kẹt)HỘI Ý
  • phương(phương hướng)HÀI THANH

Tâm trí bị mắc lưới không biết đi hướng nào nên đứng ngẩn ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.