感遇

感遇
gǎn
cảm ngộ

cảm kích vì được đãi ngộ tốt; cảm hoài gặp gỡ (văn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm kích vì được đãi ngộ tốt; cảm hoài gặp gỡ (văn)

    • Anh ấy đã viết một bài thơ cảm ngộ.

  2. động từ

    than thở; than vãn; ai oán

    • Anh ấy cảm thán mà nói ra.

  3. động từ

    than thở; ai oán; than thở bi thương

    • Anh ấy than thở về số phận của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.