感触

感触
gǎnchù
cảm xúc

cảm nhận; xúc cảm; cảm nghĩ

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#35959
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm nhận; xúc cảm; cảm nghĩ

    • Anh ấy đã viết ra những cảm xúc của mình.

  2. danh từ

    cảm xúc; cảm nhận sâu sắc

    • Anh ấy rất xúc động.

  3. danh từ

    cảm xúc; cảm nhận; xúc động

    • Bộ phim này khiến tôi rất cảm động.

  4. danh từ

    cảm xúc; cảm nhận; rung động

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.