感生

感生
gǎnshēng
cảm sinh

(thần thoại) thụ thai hoặc sinh nở bằng phương thức phi tự nhiên hay thần thánh; cảm sinh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (thần thoại) thụ thai hoặc sinh nở bằng phương thức phi tự nhiên hay thần thánh; cảm sinh

  2. tính từ

    (vật lý) cảm ứng (từ trường, dòng điện,...)

    • Dòng điện cảm ứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.