Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
/
感生
感生
cảm sinh
(thần thoại) thụ thai hoặc sinh nở bằng phương thức phi tự nhiên hay thần thánh; cảm sinh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(thần thoại) thụ thai hoặc sinh nở bằng phương thức phi tự nhiên hay thần thánh; cảm sinh
- 貳形tính từ
(vật lý) cảm ứng (từ trường, dòng điện,...)
- 。
Dòng điện cảm ứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ感生
Phồn thể感
cảm sinh
(thần thoại) thụ thai hoặc sinh nở bằng phương thức phi tự nhiên hay thần thánh; cảm sinh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(thần thoại) thụ thai hoặc sinh nở bằng phương thức phi tự nhiên hay thần thánh; cảm sinh
- 貳形tính từ
(vật lý) cảm ứng (từ trường, dòng điện,...)
- 。
Dòng điện cảm ứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù