感愤

感愤
gǎnfèn
cảm phẫn

xúc động và phẫn nộ; cảm thấy phẫn uất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xúc động và phẫn nộ; cảm thấy phẫn uất

    • Anh ấy cảm thấy bất bình.

  2. tính từ

    bất bình; bực bội; không bằng phẳng

    • Anh ấy cảm thấy rất căm phẫn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.