感悟

感悟
gǎn
cảm ngộ

cảm ngộ; nhận ra; thấu hiểu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cảm ngộ; nhận ra; thấu hiểu

    • Tôi cảm ngộ được ý nghĩa thật sự của cuộc sống.

  2. động từ

    cảm nhận; ngộ ra; thấu hiểu (qua trải nghiệm)

    • Tôi đã cảm ngộ được rất nhiều từ trải nghiệm này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.