Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
/
感怀
感怀
cảm hoài
xúc động hồi tưởng; cảm hoài
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xúc động hồi tưởng; cảm hoài
- 。
Anh ấy hồi tưởng lại những khoảng thời gian tươi đẹp trong quá khứ.
- 貳动động từ
cảm hoài; bồi hồi xúc cảm
- 。
Anh ấy cảm hoài về những khoảng thời gian tươi đẹp trong quá khứ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ感怀
Phồn thể感懷
cảm hoài
xúc động hồi tưởng; cảm hoài
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xúc động hồi tưởng; cảm hoài
- 。
Anh ấy hồi tưởng lại những khoảng thời gian tươi đẹp trong quá khứ.
- 貳动động từ
cảm hoài; bồi hồi xúc cảm
- 。
Anh ấy cảm hoài về những khoảng thời gian tươi đẹp trong quá khứ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù