感怀

感怀
gǎnhuái
cảm hoài

xúc động hồi tưởng; cảm hoài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xúc động hồi tưởng; cảm hoài

    • Anh ấy hồi tưởng lại những khoảng thời gian tươi đẹp trong quá khứ.

  2. động từ

    cảm hoài; bồi hồi xúc cảm

    • Anh ấy cảm hoài về những khoảng thời gian tươi đẹp trong quá khứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.