感奋

感奋
gǎnfèn
cảm phấn

xúc động và phấn khởi; cảm kích hứng khởi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xúc động và phấn khởi; cảm kích hứng khởi

    • Lời nói của anh ấy khiến tôi rất cảm động và phấn khởi.

  2. động từ

    hăng hái; phấn khích; cảm hứng

    • Anh ấy hăng hái lao vào công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.