Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
/
感奋
感奋
cảm phấn
xúc động và phấn khởi; cảm kích hứng khởi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xúc động và phấn khởi; cảm kích hứng khởi
- 。
Lời nói của anh ấy khiến tôi rất cảm động và phấn khởi.
- 貳动động từ
hăng hái; phấn khích; cảm hứng
- 。
Anh ấy hăng hái lao vào công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ感奋
Phồn thể感奮
cảm phấn
xúc động và phấn khởi; cảm kích hứng khởi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xúc động và phấn khởi; cảm kích hứng khởi
- 。
Lời nói của anh ấy khiến tôi rất cảm động và phấn khởi.
- 貳动động từ
hăng hái; phấn khích; cảm hứng
- 。
Anh ấy hăng hái lao vào công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù