愚氓

愚氓
méng
ngu manh

đồ ngốc; thằng ngố (khẩu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ ngốc; thằng ngố (khẩu)

    • Anh ta là một kẻ ngu ngốc.

  2. danh từ

    kẻ ngốc; thằng ngây thơ ngốc nghếch (khẩu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.