愚民

愚民
mín
ngu dân

dân ngu; ngu dân; chính sách ngu dân (làm cho dân ngu muội)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dân ngu; ngu dân; chính sách ngu dân (làm cho dân ngu muội)

    • Chính sách ngu dân là sai lầm.

  2. động từ

    ngu dân; ngu dân hóa (chính sách ngu dân)

    • Chính sách ngu dân là sai lầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.