意趣

意趣
ý thú

sở thích; lãm phát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sở thích; lãm phát

    • Cuốn sách này rất thú vị.

  2. danh từ

    hứng thú; ý vị; nét thú vị đặc sắc

    • Câu chuyện này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.